Nghĩa tiếng Việt
- Cái đánh cái đập.danh từEN-VI Dict
- Sự làm thử, sự cố gắng.danh từEN-VI Dict
- Đập, vỗ.động từEN-VI Dict
- Làm thất bại, đánh thắng.động từEN-VI Dict
- Trừng phạt.động từEN-VI Dict
- bị hoành hành, bị mê hoặc, bị ám ảnh.động từEN-VI Dict
- Đập mạnh vào (trí óc), gây ấn tượng mạnh mẽ; làm say mê.động từEN-VI Dict
- , (đùa cợt) tát, vả, đánh.động từEN-VI Dict
- Đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A smitten can mean a hard hit.
-
This was just a smitten at the task.
-
He smitten the drum with his hand.
-
Their strong plan smitten the weak team.
-
The teacher smitten the class for lying.