Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smoke.động từEN-VI Dict
- Sự hút thuốc; hành động hút thuốc, thói quen hút thuốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Smoking is not allowed in the room.
-
Smoking can hurt your health.