Nghĩa tiếng Việt
- Sự cháy âm ỉ.danh từEN-VI Dict
- Cháy âm ỉ.động từEN-VI Dict
- Âm ỉ, nung nấu (tình cảm).động từEN-VI Dict
- Biểu lộ sự căm hờn nung nấu, biểu lộ sự giận dữ đang cố kìm lại...động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We saw a slow smoulder in the fire pit.
-
The charcoal will smoulder for hours.
-
Old anger can smoulder for years.
-
His face smoulder with hidden anger.