TanroDictionary Sổ từ

smoulder

/ˈsməʊldə(r)/

Anh
0

smoulder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cháy âm ỉ; Cháy âm ỉ; Âm ỉ, nung nấu (tình cảm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cháy âm ỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Cháy âm ỉ.động từEN-VI Dict
  3. Âm ỉ, nung nấu (tình cảm).động từEN-VI Dict
  4. Biểu lộ sự căm hờn nung nấu, biểu lộ sự giận dữ đang cố kìm lại...động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We saw a slow smoulder in the fire pit.

  2. The charcoal will smoulder for hours.

  3. Old anger can smoulder for years.

  4. His face smoulder with hidden anger.