Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smudge.động từEN-VI Dict
- Sự nhoè hình (trên màn hình).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was smudging the drawing with her hand.
-
Smudging on the screen made the text hard to read.