Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smuggle.động từEN-VI Dict
- Sự buôn lậu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was smuggling goods across the border.
-
Smuggling hurts honest local shops.
/ˈsmʌɡlɪŋ/
smuggling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smuggle; Sự buôn lậu.
He was smuggling goods across the border.
Smuggling hurts honest local shops.