TanroDictionary

snaffle

/ˈsnæfl/

Anh
0

snaffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cương ngựa không có dây cằm; Nẫng, thủ, xoáy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cương ngựa không có dây cằm.danh từEN-VI Dict
  2. Nẫng, thủ, xoáy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse wore a snaffle.

  2. Someone snaffle my pen from the desk.