Nghĩa tiếng Việt
- Cương ngựa không có dây cằm.danh từEN-VI Dict
- Nẫng, thủ, xoáy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse wore a snaffle.
-
Someone snaffle my pen from the desk.
/ˈsnæfl/
snaffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cương ngựa không có dây cằm; Nẫng, thủ, xoáy.
The horse wore a snaffle.
Someone snaffle my pen from the desk.