TanroDictionary Sổ từ

snagged

/snˈæɡd/

Anh
0

snagged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của snag; Có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch); Có nhiều trở ngại bất trắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của snagđộng từEN-VI Dict
  2. Có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch).tính từEN-VI Dict
  3. Có nhiều trở ngại bất trắc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kite snagged on the tree branch.

  2. The snagged river was hard to navigate.

  3. The plan got snagged by a sudden delay.