Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của snagđộng từEN-VI Dict
- Có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch).tính từEN-VI Dict
- Có nhiều trở ngại bất trắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kite snagged on the tree branch.
-
The snagged river was hard to navigate.
-
The plan got snagged by a sudden delay.