TanroDictionary Sổ từ

snap-shot

/snæpʃɒt/

Anh
0

snap-shot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát súng bắn không cần ngắm; Ảnh chụp nhanh; Chụp ảnh nhanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát súng bắn không cần ngắm.danh từEN-VI Dict
  2. Ảnh chụp nhanh.danh từEN-VI Dict
  3. Chụp ảnh nhanh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fired a quick snap-shot at the target.

  2. She took a snap-shot of the lake.

  3. He can snap-shot the birds in flight.