Nghĩa tiếng Việt
- Phát súng bắn không cần ngắm.danh từEN-VI Dict
- Ảnh chụp nhanh.danh từEN-VI Dict
- Chụp ảnh nhanh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He fired a quick snap-shot at the target.
-
She took a snap-shot of the lake.
-
He can snap-shot the birds in flight.