TanroDictionary Sổ từ

snapdragon

/ˈsnæpdræɡən/

Anh
0

snapdragon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hoa mõm chó; Trò chơi rồng táp (lấy nho khô trong rượu nóng bỏng ra mà ăn, vào dịp lễ Nô-en).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hoa mõm chó.danh từEN-VI Dict
  2. Trò chơi rồng táp (lấy nho khô trong rượu nóng bỏng ra mà ăn, vào dịp lễ Nô-en).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A red snapdragon grew by the window.

  2. We played snapdragon after dinner.