Nghĩa tiếng Việt
- Gắt gỏng, cắn cảu.tính từEN-VI Dict
- Gay gắt, đốp chát.tính từEN-VI Dict
- Sinh động, đầy sinh khí (văn).tính từEN-VI Dict
- , (thông tục) nhanh nhẹn, mạnh mẽ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her reply was short and snappy.
-
She gave a snappy reply to his question.
-
The story is lively and snappy.
-
The dancers moved at a snappy pace.
-
a snappy reply
câu trả lời gay gắt, câu trả lời đốp chát