TanroDictionary Sổ từ

snare

/sneə(r)/

Anh
0

snare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái bẫy, cái lưới (bẫy chim); Cạm bẫy, mưu, mưu chước; Điều cám dỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bẫy, cái lưới (bẫy chim).danh từEN-VI Dict
  2. Cạm bẫy, mưu, mưu chước.danh từEN-VI Dict
  3. Điều cám dỗ.danh từEN-VI Dict
  4. lưới dây kim loại ở trống lẫy (gắn sát mặt trống, tạo thêm âm sắc).danh từEN-VI Dict
  5. Đánh bẫy (chim), gài bẫy, đặt bẫy.động từEN-VI Dict
  6. Bẫy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hunter set a snare to catch the rabbits.

  2. The greedy man fell into a clever snare.

  3. That offer was a snare for new buyers.

  4. The snare gave the drum a crisp sound.

  5. They snare birds only in controlled areas.