Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snatch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was snatching the last cookie from the plate.
/ˈsnætʃɪŋ/
snatching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snatch.
She was snatching the last cookie from the plate.