Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của sneakđộng từEN-VI Dict
- Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của sneakđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is sneaking out after dinner.
-
He has a sneaking fondness for his old cat.
-
to have a sneaking fondness for somebody
thầm mến ai