TanroDictionary Sổ từ

sneaking

/ˈsniːkɪŋ/

Anh
0

sneaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của sneak; Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén; phân từ hiện tại của sneak.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của sneakđộng từEN-VI Dict
  2. Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.tính từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của sneakđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She is sneaking out after dinner.

  2. He has a sneaking fondness for his old cat.

  3. to have a sneaking fondness for somebody

    thầm mến ai