Nghĩa tiếng Việt
- Then cửa, chốt cửa sổ.danh từEN-VI Dict
- Đóng then, cài then, cài chốt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The door had a small snib.
-
Please snib the window before you leave.
/snɪb/
snib là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Then cửa, chốt cửa sổ; Đóng then, cài then, cài chốt.
The door had a small snib.
Please snib the window before you leave.