TanroDictionary Sổ từ

snib

/snɪb/

Anh
0

snib là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Then cửa, chốt cửa sổ; Đóng then, cài then, cài chốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Then cửa, chốt cửa sổ.danh từEN-VI Dict
  2. Đóng then, cài then, cài chốt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The door had a small snib.

  2. Please snib the window before you leave.