TanroDictionary

snigger

/ˈsnɪɡə(r)/

Anh
0

snigger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cười thầm; sự cười khẩy; Cười khẩy; (chủ yếu là Anh, Ireland) Sự cười thầm; sự cười khẩy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cười thầm; sự cười khẩy.danh từEN-VI Dict
  2. Cười khẩy.động từEN-VI Dict
  3. (chủ yếu là Anh, Ireland) Sự cười thầm; sự cười khẩy.danh từWiktionary
  4. (nội động từ, chủ yếu là Anh, Ireland) Cười khẩy.động từWiktionary

Ví dụ

  1. A quiet snigger came from the back bench.

  2. The boys snigger at every mistake.