Nghĩa tiếng Việt
- Sự cười thầm; sự cười khẩy.danh từEN-VI Dict
- Cười khẩy.động từEN-VI Dict
- (chủ yếu là Anh, Ireland) Sự cười thầm; sự cười khẩy.danh từWiktionary
- (nội động từ, chủ yếu là Anh, Ireland) Cười khẩy.động từWiktionary
Ví dụ
-
A quiet snigger came from the back bench.
-
The boys snigger at every mistake.