TanroDictionary

sniggle

/ˈsnɪɡəl/

Anh
0

sniggle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu cá chình; câu lươn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu cá chình; câu lươn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They sniggle for eels in the stream.