Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snipe.động từEN-VI Dict
- Sự bắn tỉa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was sniping from behind the wall.
-
Sniping made the game feel tense.
/snaɪpɪŋ/
sniping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snipe; Sự bắn tỉa.
He was sniping from behind the wall.
Sniping made the game feel tense.