Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của snipđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She snipped the thread with scissors.
/snɪpt/
snipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của snip.
She snipped the thread with scissors.