TanroDictionary Sổ từ

snipped

/snɪpt/

Anh
0

snipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của snip.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của snipđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She snipped the thread with scissors.