Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snip.động từEN-VI Dict
- Mảnh vụn (cắt ra từ mảnh to hơn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is snipping the paper into small pieces.
-
The snipping fell onto the table.