Nghĩa tiếng Việt
- Gồm toàn mảnh vụn; làm bằng những mẩu vụn.tính từEN-VI Dict
- , (thông tục) cộc cằn, thô lỗ, lấc cấc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snippy fabric tore at the seam.
-
Her snippy tone hurt his feelings.
/ˈsnɪpi/
snippy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gồm toàn mảnh vụn; làm bằng những mẩu vụn; , (thông tục) cộc cằn, thô lỗ, lấc cấc.
The snippy fabric tore at the seam.
Her snippy tone hurt his feelings.