TanroDictionary

snippy

/ˈsnɪpi/

Anh
0

snippy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gồm toàn mảnh vụn; làm bằng những mẩu vụn; , (thông tục) cộc cằn, thô lỗ, lấc cấc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gồm toàn mảnh vụn; làm bằng những mẩu vụn.tính từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) cộc cằn, thô lỗ, lấc cấc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snippy fabric tore at the seam.

  2. Her snippy tone hurt his feelings.