TanroDictionary Sổ từ

snood

/snuːd/

Anh
0

snood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (văn học) lưới tóc (của con gái); Dây câu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (văn học) lưới tóc (của con gái).danh từEN-VI Dict
  2. Dây câu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tied her hair with a snood.

  2. The fisherman checked the snood before casting.