Nghĩa tiếng Việt
- , (văn học) lưới tóc (của con gái).danh từEN-VI Dict
- Dây câu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tied her hair with a snood.
-
The fisherman checked the snood before casting.
/snuːd/
snood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (văn học) lưới tóc (của con gái); Dây câu.
She tied her hair with a snood.
The fisherman checked the snood before casting.