TanroDictionary Sổ từ

snooper

/snuːp/

Anh
0

snooper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) chõ mõm (vào việc người khác); Đi mò, rình mò; , (thông tục) xoáy, ăn cắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) chõ mõm (vào việc người khác).danh từEN-VI Dict
  2. Đi mò, rình mò.danh từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) xoáy, ăn cắp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snooper listened at the door.

  2. That snooper kept watching our mailbox.

  3. Do not snooper around my desk.