Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snoop.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is snooping through his desk.
/snˈuːpɪŋ/
snooping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snoop.
She is snooping through his desk.