Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snoopđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her cat snoops near every bag.
/snˈuːps/
snoops là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snoop.
Her cat snoops near every bag.