Nghĩa tiếng Việt
- Giấc ngủ ngắn (ban ngày).danh từEN-VI Dict
- Ngủ chợp đi một giấc ngắn; ngủ gà gật; ngủ ngày.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I took a short snooze after lunch.
-
Do not snooze while you are studying for exams.
-
to snooze time away
ngủ cho qua thời gian; đà đẫn cho qua giờ