Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snooze.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was snoozing on the sofa after lunch.
/snˈuːzɪŋ/
snoozing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snooze.
He was snoozing on the sofa after lunch.