TanroDictionary Sổ từ

snouted

/ˈsnɑʊtəd/

Anh
0

snouted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đeo rọ (lợn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đeo rọ (lợn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snouted animal searched for food.