TanroDictionary Sổ từ

snowdrop

/ˈsnəʊdrɒp/

Anh
0

snowdrop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoa giọt tuyết; cây giọt tuyết, thuộc họ thuỷ tiên; Cây bạch đầu ông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa giọt tuyết; cây giọt tuyết, thuộc họ thuỷ tiên.danh từEN-VI Dict
  2. Cây bạch đầu ông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A snowdrop opened in the cold garden.

  2. We saw a snowdrop near the path.