Nghĩa tiếng Việt
- Hoa giọt tuyết; cây giọt tuyết, thuộc họ thuỷ tiên.danh từEN-VI Dict
- Cây bạch đầu ông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A snowdrop opened in the cold garden.
-
We saw a snowdrop near the path.
/ˈsnəʊdrɒp/
snowdrop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoa giọt tuyết; cây giọt tuyết, thuộc họ thuỷ tiên; Cây bạch đầu ông.
A snowdrop opened in the cold garden.
We saw a snowdrop near the path.