TanroDictionary Sổ từ

snr

/ˈsɜːn/

Anh
0

snr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Già, Bố (Sen).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Già, Bố (Sen).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word snr was common long ago.