Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snubđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She snubs rude comments with a calm smile.
/snˈʌbz/
snubs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snub.
She snubs rude comments with a calm smile.