Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snuff.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is snuffing the candle gently.
/snˈʌfɪŋ/
snuffing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snuff.
She is snuffing the candle gently.