Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snuffle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was snuffling softly in his sleep.
/ˈsnʌfl/
snuffling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snuffle.
He was snuffling softly in his sleep.