Nghĩa tiếng Việt
- Giống thuốc hít.tính từEN-VI Dict
- Đã khôn lớn, không còn ngờ nghệch.tính từEN-VI Dict
- Khó chịu, bực tức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snuffy smell came from the old drawer.
-
He is snuffy enough to make his own choices.
-
She felt snuffy after the long wait.