TanroDictionary Sổ từ

snuffy

/ˈsnəfi/

Anh
0

snuffy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống thuốc hít; Đã khôn lớn, không còn ngờ nghệch; Khó chịu, bực tức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống thuốc hít.tính từEN-VI Dict
  2. Đã khôn lớn, không còn ngờ nghệch.tính từEN-VI Dict
  3. Khó chịu, bực tức.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snuffy smell came from the old drawer.

  2. He is snuffy enough to make his own choices.

  3. She felt snuffy after the long wait.