Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ ở ấm cúng, tổ ấm.danh từEN-VI Dict
- Phòng ngồi có quầy rượu (trong quán ăn).danh từEN-VI Dict
- Phòng riêng, thư phòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their cottage is a warm snuggery in winter.
-
They met in the snuggery after dinner.
-
He stayed in his snuggery to read.