TanroDictionary

snuggle

/ˈsnʌɡl/

Anh
0

snuggle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái ôm ấp; Xê gần, dịch gần, xích gần; rúc vào; Kéo (ai) lại gần; ôm ấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái ôm ấp.danh từEN-VI Dict
  2. Xê gần, dịch gần, xích gần; rúc vào.động từEN-VI Dict
  3. Kéo (ai) lại gần; ôm ấp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog gave me a warm snuggle.

  2. The kitten likes to snuggle against my warm legs.

  3. The child snuggled close under the blanket.

  4. to snuggle up to someone

    xích gần lại ai