Nghĩa tiếng Việt
- Cái ôm ấp.danh từEN-VI Dict
- Xê gần, dịch gần, xích gần; rúc vào.động từEN-VI Dict
- Kéo (ai) lại gần; ôm ấp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog gave me a warm snuggle.
-
The kitten likes to snuggle against my warm legs.
-
The child snuggled close under the blanket.
-
to snuggle up to someone
xích gần lại ai