Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snuggle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are snuggling on the couch after dinner.
/snˈʌɡlɪŋ/
snuggling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snuggle.
They are snuggling on the couch after dinner.