so
/səʊ/
so là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như thế, như vậy; Cũng thế, cũng vậy; Đến như thế, dường ấy, đến như vậy.
Nghĩa tiếng Việt
- Như thế, như vậy.DEN-VI Dict
- Cũng thế, cũng vậy.DEN-VI Dict
- Đến như thế, dường ấy, đến như vậy.DEN-VI Dict
- Thế (dùng trong câu hỏi).DEN-VI Dict
- Chừng, khoảng.DEN-VI Dict
- Vì thế, vì vậy, vì thế cho nên, vì lẽ đó.CEN-VI Dict
- Thế là (trong câu cảm thán).CEN-VI Dict
- Được!, được thôi!; cứ đứng yên! cứ yên! ((cũng) soh).OEN-VI Dict
- Thế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
If so, we should start our meeting now.
-
You like tea and so do I.
-
why are you so late?
-
Why so sad today?
-
I will arrive there in a week or so.
Cách đọc khác của 「so」
Nghĩa tiếng Việt
-
tính từ い Được thai nghén hoặc được đẻ ra lần đầu tiên.
Wiktionary
-
động từ Đặt kề nhau, song song với nhau để xem hơn kém nhau bao nhiêu.
Wiktionary
-
động từ So sánh điều chỉnh cho có được sự phù hợp nhất định.
Wiktionary
-
động từ Làm cho (đôi vai) nhô cao lên, tựa như so với nhau.
Wiktionary
Ví dụ
- Chửa con so.
- Trứng gà so.
- So với bạn thì nó cao hơn.
- So đũa*.
- Sản lượng tăng so với năm trước.