TanroDictionary

soak

/səʊk/

Anh
0

soak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước; Nước để ngâm, nước để nhúng; Bữa chè chén.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước.danh từEN-VI Dict
  2. Nước để ngâm, nước để nhúng.danh từEN-VI Dict
  3. Bữa chè chén.danh từEN-VI Dict
  4. Người nghiện rượu nặng.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố.danh từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) cú đấm điếng người.danh từEN-VI Dict
  7. Ngâm, nhúng.động từEN-VI Dict
  8. Làm ướt đẫm.động từEN-VI Dict
  9. Bòn tiền, rút tiền (của ai); cưa nặng, giã nặng, lấy giá cắt cổ.động từEN-VI Dict
  10. Uống lu bù.động từEN-VI Dict
  11. , (từ lóng) giáng cho một đòn.động từEN-VI Dict
  12. Ngấm, thấm (đen & bóng).động từEN-VI Dict
  13. Say be bét; chè chén lu bù.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soak took all afternoon.

  2. Use this soak for the clothes.

  3. We had a small soak together.

  4. He was a poor old soak.

  5. He is currently in soak for a debt.