Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước.danh từEN-VI Dict
- Nước để ngâm, nước để nhúng.danh từEN-VI Dict
- Bữa chè chén.danh từEN-VI Dict
- Người nghiện rượu nặng.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) cú đấm điếng người.danh từEN-VI Dict
- Ngâm, nhúng.động từEN-VI Dict
- Làm ướt đẫm.động từEN-VI Dict
- Bòn tiền, rút tiền (của ai); cưa nặng, giã nặng, lấy giá cắt cổ.động từEN-VI Dict
- Uống lu bù.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) giáng cho một đòn.động từEN-VI Dict
- Ngấm, thấm (đen & bóng).động từEN-VI Dict
- Say be bét; chè chén lu bù.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soak took all afternoon.
-
Use this soak for the clothes.
-
We had a small soak together.
-
He was a poor old soak.
-
He is currently in soak for a debt.