TanroDictionary

sob

/sɒb/

Anh
0

sob là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khóc thổn thức; Tiếng thổn thức; Khóc thổn thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khóc thổn thức.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng thổn thức.danh từEN-VI Dict
  3. Khóc thổn thức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sob rose from the child.

  2. We heard a sob from the next room.

  3. I heard her sob quietly in the dark room.

  4. to sob oneself to sleep

    khóc thổn thức mãi rồi ngủ thiếp đi