TanroDictionary

sol

/sɒl/

Anh
0

sol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt trời; Xon (nốt); cũng được viết là son; Xon.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt trời.danh từEN-VI Dict
  2. Xon (nốt); cũng được viết là son.danh từEN-VI Dict
  3. Xon.danh từEN-VI Dict
  4. Đồng xon (tiền Pê-ru).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sol rose above the hills.

  2. She sang a bright sol in the chorus.

  3. The sol played a key role.

  4. He paid with a single sol coin.