Nghĩa tiếng Việt
- Sự bay vút lên.danh từEN-VI Dict
- Tầm bay vút lên.danh từEN-VI Dict
- Bay lên, bay cao, vút lên cao.động từEN-VI Dict
- Bay liệng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird's soar filled the sky.
-
The eagle's soar was graceful and high.
-
The eagle will soar high above the mountains.
-
The hawk began to soar above us.
-
to soar to the heights of science
bay lên những đỉnh cao của khoa học