TanroDictionary

soar

/sɔː(r)/

Anh
0

soar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bay vút lên; Tầm bay vút lên; Bay lên, bay cao, vút lên cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bay vút lên.danh từEN-VI Dict
  2. Tầm bay vút lên.danh từEN-VI Dict
  3. Bay lên, bay cao, vút lên cao.động từEN-VI Dict
  4. Bay liệng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird's soar filled the sky.

  2. The eagle's soar was graceful and high.

  3. The eagle will soar high above the mountains.

  4. The hawk began to soar above us.

  5. to soar to the heights of science

    bay lên những đỉnh cao của khoa học