TanroDictionary Sổ từ

sociable

/ˈsəʊʃəbl/

Anh
0

sociable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ gần, dễ chan hoà; Thích giao du, thích kết bạn; Thân mật, thoải mái (cuộc họp... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ gần, dễ chan hoà.tính từEN-VI Dict
  2. Thích giao du, thích kết bạn.tính từEN-VI Dict
  3. Thân mật, thoải mái (cuộc họp... ).tính từEN-VI Dict
  4. Xe ngựa không mui có hai hàng ghế ngồi đối nhau.danh từEN-VI Dict
  5. Xe đạp ba bánh có hai yên sóng đôi.danh từEN-VI Dict
  6. Ghế trường kỷ hình chữ S (hai người ngồi đối mặt nhau).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sociable smile made new students relax.

  2. He is sociable and makes friends easily.

  3. The meeting felt sociable and warm.

  4. They rode in a sociable through the park.

  5. The children played on a sociable at school.