TanroDictionary Sổ từ

sociometry

/ˈsoʊsəˌmiːtriː/

Anh
0

sociometry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa so quan hệ xã hội (nghiên cứu quan hệ giữa các tầng lớp xã hội bằng thống kê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa so quan hệ xã hội (nghiên cứu quan hệ giữa các tầng lớp xã hội bằng thống kê).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sociometry can show who talks to whom.