TanroDictionary Sổ từ

solan

/ˈsoʊlən/

Anh
0

solan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim điên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim điên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A solan flew over the cold sea.