Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm hỏng vì phơi quá; sự bị hỏng vì phơi quá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Solarisation damaged the old picture.
/ˌsəʊlɑːreˈstiːənəs/
solarisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm hỏng vì phơi quá; sự bị hỏng vì phơi quá.
Solarisation damaged the old picture.