Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm thất vọng.danh từEN-VI Dict
- Vố chơi khăm; sự đánh lừa.danh từEN-VI Dict
- Bán (hàng hoá); chuyên bán.động từEN-VI Dict
- Phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm).động từEN-VI Dict
- Làm cho thất vọng.động từEN-VI Dict
- Quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đánh lừa, lừa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sold was hard to hide.
-
It was just a sold to trick him.
-
She sold fruit at the market.
-
He sold his team for personal gain.
-
The news of the failure sold his spirit.