TanroDictionary Sổ từ

soldier

/ˈsəʊldʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

soldier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân; Người chỉ huy có tài, nhà quân sự có tài; Thủy thủ lười biếng; thủy thủ hay trốn việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân.danh từEN-VI Dict
  2. Người chỉ huy có tài, nhà quân sự có tài.danh từEN-VI Dict
  3. Thủy thủ lười biếng; thủy thủ hay trốn việc.danh từEN-VI Dict
  4. Đi lính.động từEN-VI Dict
  5. Trốn việc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A brave soldier fought for his country's freedom.

  2. He is considered a great soldier of the army.

  3. The lazy soldier stayed below deck.

  4. He decided to soldier for two years.

  5. He tried to soldier again after the break.