TanroDictionary Sổ từ

solder

/ˈsəʊldə(r)/

Anh
0

solder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp kim (để) hàn, chất hàn; Sự hàn; Người hàn gắn, vật hàn gắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp kim (để) hàn, chất hàn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hàn.danh từEN-VI Dict
  3. Người hàn gắn, vật hàn gắn.danh từEN-VI Dict
  4. Hàn.động từEN-VI Dict
  5. Hàn gắn.động từEN-VI Dict
  6. Hàn lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The worker used hard solder to fix the pipe.

  2. The solder cooled on the metal joint.

  3. A small solder held the broken wire.

  4. Please solder the note for me.

  5. They solder the wires together carefully.