Nghĩa tiếng Việt
- Nghề lính, nghề đi lính ((cũng) soldiery).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He chose soldiership over a desk job.
/ˈsoʊldʒɜːˌʃɪp/
soldiership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề lính, nghề đi lính ((cũng) soldiery).
He chose soldiership over a desk job.