TanroDictionary Sổ từ

soldiership

/ˈsoʊldʒɜːˌʃɪp/

Anh
0

soldiership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề lính, nghề đi lính ((cũng) soldiery).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề lính, nghề đi lính ((cũng) soldiery).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He chose soldiership over a desk job.