Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho long trọng (một đám cưới ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The solemnisation took place in the garden.
/sˌɒlɪmnaɪzˈeɪʃən/
solemnisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho long trọng (một đám cưới ).
The solemnisation took place in the garden.